Từ: 对门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 对门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 对门 trong tiếng Trung hiện đại:

[duìmén] 1. đối diện; trước mặt。大门相对。
对门对户。
nhà đối diện
2. nhà đối diện。大门相对的房子。
别看他俩住对门,平常可很少见面。
mặc dù hai anh ấy ở đối diện nhau, nhưng thường ngày rất ít gặp nhau.
我们家对门新搬来一家广东人。
đối diện nhà tôi mới dọn đến một gia đình người Quảng Đông.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
对门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 对门 Tìm thêm nội dung cho: 对门