Từ: 夥計 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夥計:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 夥 • 計

khỏa kế
Người hùn hạp buôn bán.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an
我同夥計販了貨物, 自春天起身往回裡走, 一路平安 (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên. Cũng viết là 伙計.

Nghĩa của 伙计 trong tiếng Trung hiện đại:

[huǒ·ji] 1. người cộng tác; bạn đồng nghiệp; bạn cùng nghề。合作的人;伙伴(多用来当面称对方)。
伙计,咱得加快干。
các bạn đồng nghiệp, chúng ta làm nhanh lên nào.
2. người hầu bàn; làm thuê; người làm mướn。旧时指店员或长工。
当年我在这个店当伙计。
năm đó tôi làm thuê ở quán này.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夥

hoả夥: 
loã夥:loã lồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 計

ké計:đi ké xe
kê計:kê lại cái tủ; kiểm kê, thống kê
kẻ計:kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù
kẽ計:cặn kẽ
kế計:kế hoạch; kế toán; mưu kế
kể計:kể chuyện, kể công, kể lể
夥計 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夥計 Tìm thêm nội dung cho: 夥計