Từ: 认定 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认定:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认定 trong tiếng Trung hiện đại:

[rèndìng] nhận định; cho rằng; cho là。确定地认为。
马克思主义认定一切事物都是在矛盾中不断向前发展的。
chủ nghĩa Mác cho rằng tất cả mọi sự vật đều không ngừng phát triển trong mâu thuẫn nội tại của chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định
认定 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认定 Tìm thêm nội dung cho: 认定