Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 齐截 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí·jie] 1. chỉnh tề; đều đặn。整齐。
这几亩高粱长得真齐截。
mấy mẫu cao lương này mọc rất đều đặn.
2. đầy đủ。齐全。
今天到会的人很齐截。
hôm nay mọi người đến tham dự cuộc họp rất đầy đủ.
这几亩高粱长得真齐截。
mấy mẫu cao lương này mọc rất đều đặn.
2. đầy đủ。齐全。
今天到会的人很齐截。
hôm nay mọi người đến tham dự cuộc họp rất đầy đủ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 截
| sịt | 截: | sụt sịt; đen sịt |
| tiệt | 截: | chết tiệt |
| tét | 截: | mũi tét (mũi tẹt) |
| tĩu | 截: | tục tĩu |
| tẹt | 截: |

Tìm hình ảnh cho: 齐截 Tìm thêm nội dung cho: 齐截
