Từ: 铁板钉钉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁板钉钉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁板钉钉 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěbǎndìngdīng] chắc chắn; chắc như đinh đóng cột。比喻事情已定,不能变更。
这次足球赛,甲队获胜,看来是铁板钉钉了。
trận đấu bóng này, đội A thắng, xem ra là chắc chắn rồi.
事实俱在,铁板钉钉,你抵赖不了。
sự thật rành rành, anh chối cũng không được đâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 板

bản:hỗn ngưng thổ bản (tấm xi măng)
bẩng: 
bửng:bửng cối xay
phản:phản gỗ
ván:tấm ván; đậu ván

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy
铁板钉钉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁板钉钉 Tìm thêm nội dung cho: 铁板钉钉