Từ: 召唤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 召唤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 召唤 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhàohuàn] kêu; kêu gọi; vẫy; vẫy gọi (thường dùng với vật trừu tượng.)。叫人来(多用于抽象方面)。
新的生活在召唤着我们。
cuộc sống mới đang vẫy gọi chúng ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 召

chẹo:chèo chẹo
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
giẹo:giẹo giọ
triệu:triệu hồi, triệu tập
trẹo:trẹo hàm
trịu:gánh nặng trìu trịu
xạu:xạu mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唤

cãi:cãi cọ, cãi nhau
hoán:hô hoán
miếng:miếng ngon
mến:yêu mến
召唤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 召唤 Tìm thêm nội dung cho: 召唤