Từ: 以及 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 以及:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 以 • 及

Nghĩa của 以及 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǐjí] 连
và; cùng。连接并列的词或词组。
院子里种着大丽花、矢车菊、夹竹桃以及其他的花木。
trong sân trồng hoa thược dược, trúc đào và các loại hoa cỏ khác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 以

dĩ以:dĩ hoà vi quý; khả dĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp及:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp及:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm及:run cầm cập
cập及:cập kê
gấp及:gấp gáp; gấp rút
gặp及:gặp gỡ; gặp dịp
kíp及:cần kíp
kịp及:đến kịp, kịp thời
quắp及:quắp lấy
quặp及:quặp vào
vập及:vập trán, ngã vập
以及 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 以及 Tìm thêm nội dung cho: 以及