Từ: 树欲静而风不止 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 树欲静而风不止:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 树 • 欲 • 静 • 而 • 风 • 不 • 止
Nghĩa của 树欲静而风不止 trong tiếng Trung hiện đại:
[shùyùjìngérfēngbùzhǐ] Hán Việt: THỤ DỤC TỊNH NHI PHONG BẤT CHỈ
cây muốn lặng mà gió chẳng ngừng。树要静止而风却不停地刮(见于《韩诗外传》九)。现多比喻阶级斗争是客观存在,不依人的意志为转移,阶级敌人总要寻找机会兴风作浪。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 树
| ruối | 树: | cây ruối |
| thụ | 树: | cổ thụ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 欲
| dục | 欲: | dâm dục; dục vọng |
| giục | 欲: | giục giã, thúc giục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 静
| tĩnh | 静: | tĩnh điện; tĩnh vật |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 而
| nhi | 而: | nhi (liên từ: mà sau đó): nhi hậu (sau đó), nhi thả (mà còn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 止