Từ: 认证 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 认证:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 认证 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènzhèng] chứng thực; chứng nhận。公证机关对当事人提出的文件审查属实后给予证明。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 认

nhận:nhận thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 证

chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
认证 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 认证 Tìm thêm nội dung cho: 认证