Từ: 相帮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 相帮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 相帮 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiāngbāng] giúp đỡ; giúp nhau。帮助。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 帮

bang:phỉ bang (bọn cướp)
相帮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 相帮 Tìm thêm nội dung cho: 相帮