Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 歇夏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 歇夏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 歇夏 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiēxià] nghỉ hè。歇伏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歇

hiết:hiết thủ (ngưng tay), hiết thưởng (nghỉ trưa)
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
hớt:hớt hơ hớt hải
yết: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夏

:hội hè; mùa hè
hạ:hạ chí
歇夏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 歇夏 Tìm thêm nội dung cho: 歇夏