Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 训斥 trong tiếng Trung hiện đại:
[xùnchì] 动
răn dạy và quở mắng。训诫和斥责。
răn dạy và quở mắng。训诫和斥责。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 训
| huấn | 训: | chỉnh huấn, giáo huấn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 斥
| sệch | 斥: | sềnh sệch (xềnh xệch) |
| xích | 斥: | bài xích; xích địa (mở rộng bờ cõi) |
| xếch | 斥: | xốc xếch; méo xếch; xếch mé |
| xệch | 斥: | méo xệch |
| xịch | 斥: | xịch cửa; kêu xình xịch |

Tìm hình ảnh cho: 训斥 Tìm thêm nội dung cho: 训斥
