Từ: 记名 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 记名:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 记名 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìmíng] ghi tên; ký tên。记载姓名,表明权力或责任的所在。
记名证券。
chứng khoán ghi tên.
无记名投票。
bỏ phiếu kín.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 记

:du kí, nhật kí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh
记名 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 记名 Tìm thêm nội dung cho: 记名