Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 左旋 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuǒxuán] ngược chiều kim đồng hồ。朝左手方向或逆时针方向旋转--主要用于光的偏振面。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 左
| tá | 左: | một tá |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tở | 左: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋
| toàn | 旋: | toàn (quay vòng; phút trót) |
| triền | 旋: | triền (xoay vòng; trở về) |
| triệng | 旋: | triệng qua |
| trình | 旋: | trùng trình |
| tuyền | 旋: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 左旋 Tìm thêm nội dung cho: 左旋
