Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 左旋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 左旋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 左旋 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuǒxuán] ngược chiều kim đồng hồ。朝左手方向或逆时针方向旋转--主要用于光的偏振面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 左

:một tá
tả:bên tả, tả ngạn
tở: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旋

toàn:toàn (quay vòng; phút trót)
triền:triền (xoay vòng; trở về)
triệng:triệng qua
trình:trùng trình
tuyền:đen tuyền
左旋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 左旋 Tìm thêm nội dung cho: 左旋