Từ: 讲演 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讲演:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讲演 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎngyǎn] diễn giải; diễn thuyết; diễn giảng。对听众讲述有关某一事物的知识或对某一问题的意见。
登台讲演。
lên đài diễn thuyết.
他的讲演很生动。
anh ấy diễn thuyết rất sinh động.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲

giảng:giảng giải, giảng hoà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 演

diễn:diễn thuyết; diễn tả; diễn viên; suy diễn
dàn: 
dán:dán giấy, keo dán; gỗ dán
dãn: 
dăn:dăn deo (nhăn nheo)
dạn:dạn dĩ, dầy dạn
dợn:mặt hồ dợn sóng
gián:gián (xem Dán)
giỡn:nói giỡn; giỡn mặt
rởn:rởn gáy
讲演 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讲演 Tìm thêm nội dung cho: 讲演