Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 讲盘儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǎngpánr] 方
mặc cả; thương lượng; trả giá。商谈价钱或条件。也说讲盘子。
mặc cả; thương lượng; trả giá。商谈价钱或条件。也说讲盘子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 讲
| giảng | 讲: | giảng giải, giảng hoà |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 讲盘儿 Tìm thêm nội dung cho: 讲盘儿
