Từ: 讳莫如深 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讳莫如深:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 讳莫如深 trong tiếng Trung hiện đại:

[huìmòrúshēn] giữ kín như bưng; giữ rất kín đáo; giấu kín câu chuyện; giấu kín như bưng。紧紧隐瞒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讳

huý:phạm huý; tên huý

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莫

mác:rau mác
mạc:quân mạc tiếu (ngài chớ cười); mạc như (sao bằng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 深

thum:thum thủm
thâm:thâm trầm
thăm:thăm thẳm
thẫm:đỏ thẫm, xanh thẫm
thẳm: 
讳莫如深 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 讳莫如深 Tìm thêm nội dung cho: 讳莫如深