Cao su chống va đập cửa

Từ: 论调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 论调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 论调 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùndiào] luận điệu; giọng điệu。议论的倾向; 意见(常含贬义)。
悲欢的论调。
luận điệu bi quan.
这种论调貌似公允, 很容易迷惑人。
loại luận điệu mang hình thức công chúng này rất dễ mê hoặc người ta.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 论

luận:luận bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
论调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 论调 Tìm thêm nội dung cho: 论调