Từ: chỉnh lí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chỉnh lí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chỉnh

chỉnh lí
Thu thập, chuẩn bị. ◇Nho lâm ngoại sử 史:
Chỉnh lí hành trang, khứ Giang Tây đáo nhậm
裝, 西任 (Đệ bát hồi) Thu thập hành trang, đi Giang Tây nhậm chức.Chỉnh đốn. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Như kim đa tuy một liễu, nhĩ môn khước hựu chỉnh lí đích gia thành nghiệp tựu, phục liễu nguyên khí
, 就, 氣 (Đệ thập cửu hồi) Như nay dù cha đã chết rồi, các anh lại chỉnh đốn được cơ nghiệp gia đình, khôi phục khí thế như xưa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: chỉnh

chỉnh:hoàn chỉnh; chỉnh tề, chấn chỉnh, điều chỉnh, hiệu chỉnh

Nghĩa chữ nôm của chữ: lí

:lí (thuộc xã hội thấp)
:lí nhí
:trục lí (chị em dâu)
:lí (giày): cách lí (giày da)
:lí (họ lí); dạ lí (cây hoa thơm về đêm)
:lí lẽ; quản lí
:hoa thiên lí
:lí (sâu bên trong): phong nhập lí
:lí (sâu bên trong): phong nhập lí
:dĩ lí (quanh co)
:dĩ lí (quanh co)
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:lí (chất Lithium (Li))
:lí (chất Lithium (Li))
:lí ngư (cá chép)
:lí ngư (cá chép)
:mạn lí (con lươn)
:mạn lí (con lươn)
chỉnh lí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chỉnh lí Tìm thêm nội dung cho: chỉnh lí