Cao su chống va đập cửa

Chữ 棂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棂, chiết tự chữ LINH, RANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棂:

棂 linh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 棂

Chiết tự chữ linh, ranh bao gồm chữ 木 灵 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

棂 cấu thành từ 2 chữ: 木, 灵
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • lanh, leng, linh, liêng, lênh, lẻng
  • linh [linh]

    U+68C2, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 欞;
    Pinyin: ling2, lun2;
    Việt bính: ling4;

    linh

    Nghĩa Trung Việt của từ 棂


    § Giản thể của chữ
    .
    ranh, như "ranh giới" (vhn)

    Nghĩa của 棂 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫺、欞)
    [líng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 11
    Hán Việt: LINH
    song cửa; chấn cửa (cửa sổ)。旧式窗户的窗格子。
    窗棂。
    song cửa sổ.

    Chữ gần giống với 棂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

    Dị thể chữ 棂

    ,

    Chữ gần giống 棂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 棂 Tự hình chữ 棂 Tự hình chữ 棂 Tự hình chữ 棂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 棂

    ranh:ranh giới
    棂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 棂 Tìm thêm nội dung cho: 棂