Cao su chống va đập cửa
Chữ 棂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 棂, chiết tự chữ LINH, RANH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 棂:
棂
Biến thể phồn thể: 欞;
Pinyin: ling2, lun2;
Việt bính: ling4;
棂 linh
§ Giản thể của chữ 欞.
ranh, như "ranh giới" (vhn)
Pinyin: ling2, lun2;
Việt bính: ling4;
棂 linh
Nghĩa Trung Việt của từ 棂
§ Giản thể của chữ 欞.
ranh, như "ranh giới" (vhn)
Nghĩa của 棂 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (櫺、欞)
[líng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
song cửa; chấn cửa (cửa sổ)。旧式窗户的窗格子。
窗棂。
song cửa sổ.
[líng]
Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: LINH
song cửa; chấn cửa (cửa sổ)。旧式窗户的窗格子。
窗棂。
song cửa sổ.
Chữ gần giống với 棂:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Dị thể chữ 棂
欞,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棂
| ranh | 棂: | ranh giới |

Tìm hình ảnh cho: 棂 Tìm thêm nội dung cho: 棂
