Từ: 评价 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 评价:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 评价 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjià] 1. đánh giá。评定价值高低。
评价文学作品。
đánh giá tác phẩm văn học.
2. đánh giá (giá trị)。评定的价值。
观众给予这部电影很高的评价。
khán giả đánh giá bộ phim này rất cao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 价

giá:giá trị; vật giá
评价 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 评价 Tìm thêm nội dung cho: 评价