Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 评价 trong tiếng Trung hiện đại:
[píngjià] 1. đánh giá。评定价值高低。
评价文学作品。
đánh giá tác phẩm văn học.
2. đánh giá (giá trị)。评定的价值。
观众给予这部电影很高的评价。
khán giả đánh giá bộ phim này rất cao.
评价文学作品。
đánh giá tác phẩm văn học.
2. đánh giá (giá trị)。评定的价值。
观众给予这部电影很高的评价。
khán giả đánh giá bộ phim này rất cao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 评
| bình | 评: | bình phẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 价
| giá | 价: | giá trị; vật giá |

Tìm hình ảnh cho: 评价 Tìm thêm nội dung cho: 评价
