Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 评剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 评剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 评剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[píngjù] Bình kịch (một loại tuồng ở miền Hoa Bắc và Đông Bắc Trung Quốc)。流行于华北、东北等地的地方戏曲剧种,最早产生于河北东部滦县一带,吸收了河北梆子、京剧等艺术成就。早期叫蹦蹦儿戏,也叫落子(lào·zi)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
评剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 评剧 Tìm thêm nội dung cho: 评剧