Từ: 比例 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 比例:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 比例 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐlì]
2. 表示两个比相等的式子,如3/4=9/12。
3. tỉ lệ; tỉ số; gấp bao nhiêu lần. 比I.7。
教师和学生的比例已经达到要求
tỉ lệ thầy giáo và học sinh đã đạt yêu cầu
4. 比重2。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 比

:tí (gần bên, vừa mới, tới khi); tí tẹo
tỉ:tỉ dụ
tị:suy tị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 例

lề:lề thói
lể:kể lể
lệ:lệ thường
比例 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 比例 Tìm thêm nội dung cho: 比例