Từ: 词锋 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 词锋:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 词锋 trong tiếng Trung hiện đại:

[cífēng] lời lẽ sắc bén; văn phong sắc sảo。犀利的文笔,好像刀剑的锋芒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 词

từ:từ ngữ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锋

phong:xung phong, tiên phong
词锋 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 词锋 Tìm thêm nội dung cho: 词锋