Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sức kéo có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sức kéo:
Dịch sức kéo sang tiếng Trung hiện đại:
拉力; 张力 《拉拽的力量。》牵引力 《机车、拖拉机、船只等运输工具的发动机所产生的拖动能力。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sức
| sức | 力: | sức lực |
| sức | 𱐩: | sức lực |
| sức | : | sức lực |
| sức | 式: | mặc sức |
| sức | 飭: | trang sức |
| sức | 饬: | trang sức |
| sức | 饰: | sức khoẻ |
| sức | 飾: | sức khoẻ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: kéo
| kéo | 抖: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𢫃: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 捁: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𪭸: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 撟: | kéo đến |
| kéo | : | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𢹣: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 橋: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 矯: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𦀽: | kéo cầy, kéo nhau |
| kéo | 𨦀: | cái kéo |
| kéo | 鋯: | cái kéo |

Tìm hình ảnh cho: sức kéo Tìm thêm nội dung cho: sức kéo
