Từ: sức kéo có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sức kéo:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sứckéo

Dịch sức kéo sang tiếng Trung hiện đại:

拉力; 张力 《拉拽的力量。》
牵引力 《机车、拖拉机、船只等运输工具的发动机所产生的拖动能力。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sức

sức:sức lực
sức𱐩:sức lực
sức󰁢:sức lực
sức:mặc sức
sức:trang sức
sức:trang sức
sức:sức khoẻ
sức:sức khoẻ

Nghĩa chữ nôm của chữ: kéo

kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢫃:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𪭸:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo đến
kéo󱓉:kéo cầy, kéo nhau
kéo𢹣:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo:kéo cầy, kéo nhau
kéo𦀽:kéo cầy, kéo nhau
kéo𨦀:cái kéo
kéo:cái kéo
sức kéo tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sức kéo Tìm thêm nội dung cho: sức kéo