Từ: 诗剧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诗剧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诗剧 trong tiếng Trung hiện đại:

[shījù] kịch thơ; thi kịch。用诗做对话的戏剧。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诗

thi:thi nhân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ
诗剧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诗剧 Tìm thêm nội dung cho: 诗剧