Từ: 神经细胞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神经细胞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神经细胞 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénjīngxìbāo] tế bào thần kinh; nơ-ron thần kinh。神经系统的组成单位,每个神经原包括一个细胞体和从细胞体伸出的突起。周围神经系统就是由这些突起从中枢神经系统延伸出来而组成的。也叫神经细胞。见〖神经原〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胞

bào:bào thai
bầu: 
nhau:chôn nhau cắt rốn
rau:nơi chôn rau (nhau) cắt rốn
神经细胞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神经细胞 Tìm thêm nội dung cho: 神经细胞