Từ: 诚恳 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 诚恳:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 诚恳 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngkěn] thành khẩn; chân thành; trung thực; tận tuỵ。真诚而恳切。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诚

thành:thành khẩn, lòng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恳

khấn:khấn khứa, khấn vái
诚恳 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 诚恳 Tìm thêm nội dung cho: 诚恳