Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: giày đá bóng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ giày đá bóng:
Dịch giày đá bóng sang tiếng Trung hiện đại:
足球鞋。Nghĩa chữ nôm của chữ: giày
| giày | 𠫆: | giày công; mưa giày hạt |
| giày | 𠼪: | giày (xem Dày) |
| giày | 履: | giày dép |
| giày | 𥀌: | giày dép |
| giày | 𧿫: | giày xéo |
| giày | : | giày xéo |
| giày | 𨃌: | giày xéo |
| giày | 𨃐: | giày xéo |
| giày | 鞋: | giày dép |
| giày | 𩌂: | giày dép |
Nghĩa chữ nôm của chữ: đá
| đá | 𥒥: | hòn đá, nước đá |
| đá | 跢: | đấm đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bóng
| bóng | 俸: | bóng hồng; bóng bảy |
| bóng | 𡞗: | đồng bóng |
| bóng | 𣈖: | đứng bóng; bóng lộn |
| bóng | 䏾: | đứng bóng; bóng lộn |
| bóng | 𤊡: | (ngọn đèn) |
| bóng | 𩃳: | bóng đêm; bong bóng |
| bóng | 𩄴: | bóng mát |
| bóng | 𫕰: |

Tìm hình ảnh cho: giày đá bóng Tìm thêm nội dung cho: giày đá bóng
