Chữ 癤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 癤, chiết tự chữ TIẾT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 癤:

癤 tiết

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 癤

Chiết tự chữ tiết bao gồm chữ 病 節 hoặc 疒 節 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 癤 cấu thành từ 2 chữ: 病, 節
  • bạnh, bệnh, bịnh, nạch
  • tiết, tét, típ, tít, tết, tịt
  • 2. 癤 cấu thành từ 2 chữ: 疒, 節
  • nạch
  • tiết, tét, típ, tít, tết, tịt
  • tiết [tiết]

    U+7664, tổng 18 nét, bộ Nạch 疒
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jie2, jie1;
    Việt bính: zit3;

    tiết

    Nghĩa Trung Việt của từ 癤

    (Danh) Rôm sảy, mụt đỏ.

    Chữ gần giống với 癤:

    ,

    Dị thể chữ 癤

    ,

    Chữ gần giống 癤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 癤 Tự hình chữ 癤 Tự hình chữ 癤 Tự hình chữ 癤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 癤

    tiết:tiết (bệnh rôm sẩy)
    癤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 癤 Tìm thêm nội dung cho: 癤