Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 说不过去 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 说不过去:
Nghĩa của 说不过去 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuō·buguòqù] Hán Việt: THUYẾT BẤT QUÁ KHỨ
không thể nào nói nổi; không có cách gì có thể nói nổi。不合情理;无法交代。
không thể nào nói nổi; không có cách gì có thể nói nổi。不合情理;无法交代。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 去
| khứ | 去: | quá khứ |
| khử | 去: | trừ khử |

Tìm hình ảnh cho: 说不过去 Tìm thêm nội dung cho: 说不过去
