Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 制高点 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhìgāodiǎn] điểm cao; đồi cao; điểm cao khống chế。军事上指能够俯视、控制周围地面的高地或建筑物等。
占领制高点,以便阻截敌人进攻。
chiếm lấy điểm cao để ngăn chặn bước tiến của địch.
占领制高点,以便阻截敌人进攻。
chiếm lấy điểm cao để ngăn chặn bước tiến của địch.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 制
| choi | 制: | chim choi choi, nhẩy như choi choi |
| chơi | 制: | chơi bời, chơi xuân; chơi vơi |
| chế | 制: | chống chế; chế độ; chế ngự |
| chới | 制: | chới với |
| xiết | 制: | xiết bao |
| xế | 制: | xế chiều |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 高
| cao | 高: | cao lớn; trên cao |
| sào | 高: | sào ruộng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 点
| bếp | 点: | bếp lửa |
| chấm | 点: | chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng |
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: 制高点 Tìm thêm nội dung cho: 制高点
