Từ: 制高点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 制高点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 制高点 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhìgāodiǎn] điểm cao; đồi cao; điểm cao khống chế。军事上指能够俯视、控制周围地面的高地或建筑物等。
占领制高点,以便阻截敌人进攻。
chiếm lấy điểm cao để ngăn chặn bước tiến của địch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 制

choi:chim choi choi, nhẩy như choi choi
chơi:chơi bời, chơi xuân; chơi vơi
chế:chống chế; chế độ; chế ngự
chới:chới với
xiết:xiết bao
xế:xế chiều

Nghĩa chữ nôm của chữ: 高

cao:cao lớn; trên cao
sào:sào ruộng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
制高点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 制高点 Tìm thêm nội dung cho: 制高点