Từ: 巨款 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨款:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cự khoản
Món tiền lớn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản
巨款 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨款 Tìm thêm nội dung cho: 巨款