Từ: 架子花 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 架子花:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 架子花 trong tiếng Trung hiện đại:

[jià·zihuā] giá tử hoa (vai nịnh trong hí khúc)。戏曲中花脸的一种,因偏重做工和工架而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa:cây dứa; quả dứa
giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa: 
:gá tiếng (giả vờ)
rớ:rớ đến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 花

hoa:cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay
huê:bông huê, vườn huê (hoa)
架子花 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 架子花 Tìm thêm nội dung cho: 架子花