Từ: 谦卑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 谦卑:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 谦 • 卑

Nghĩa của 谦卑 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānbēi] khiêm tốn; khiêm nhường; nhún nhường。谦虚,不自高自大(多用于晚辈对长辈)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谦

khiêm谦:khiêm nhường, khiêm nhượng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卑

bấy卑:bấy lâu
te卑:le te
ti卑:ti (thấp, thấp kém, khiêm nhường)
谦卑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 谦卑 Tìm thêm nội dung cho: 谦卑