Từ: li quần có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ li quần:

Đây là các chữ cấu thành từ này: li • quần

Dịch li quần sang tiếng Trung hiện đại:

裤线 《指裤腿前后正中从上到下熨成的褶子。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: li

li厘:li (sửa sang)
li喱:gia li (cà -ri)
li嫠:li (bà quả phụ)
li氂:li ti
li漓:lâm li
li灕:lâm li
li犛:li (bò Tây Tạng)
li狸:con li, hồ li
li璃:ngọc lưu li
li瓼:li rượu
li离:li biệt; chia li
li篱:li (bờ rào)
li籬:li (bờ rào)
li縭:li (dây lưng, khăn giắt)
li罹:li bệnh; li nạn
li釐:li (sửa sang)
li離:li biệt; chia li
li骊:li (ngựa ô)
li驪:li (ngựa ô)
li鹂:hoàng li (chim vàng anh)
li󰚚:hoàng li (chim vàng anh)
li鸝:hoàng li (chim vàng anh)
li黧:li (nước da ngăm đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: quần

quần𠹴:quây quần
quần帬:quần tụ, quây quần
quần捃:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần攒:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần攢:quần (lắp các bộ phận lại với nhau)
quần羣:quần tụ, quây quần
quần群:hợp quần
quần裙:quần áo
quần逭:quây quần
quần麇:quần tập (họp thành đoàn)
quần麕:quần tập (họp thành đoàn)
li quần tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: li quần Tìm thêm nội dung cho: li quần