Chữ 蛴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蛴, chiết tự chữ TỀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蛴:

蛴 tề

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蛴

Chiết tự chữ tề bao gồm chữ 虫 齐 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

蛴 cấu thành từ 2 chữ: 虫, 齐
  • chùng, hủy, trùng
  • chay, trai, tày, tè, tư, tề
  • tề [tề]

    U+86F4, tổng 12 nét, bộ Trùng 虫
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 蠐;
    Pinyin: qi2;
    Việt bính: cai4;

    tề

    Nghĩa Trung Việt của từ 蛴

    Giản thể của chữ .
    tề, như "tề bào (sâu kén)" (gdhn)

    Nghĩa của 蛴 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (蠐)
    [qí]
    Bộ: 虫 - Trùng
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỀ
    ấu trùng bọ dừa。蛴螬。
    Từ ghép:
    蛴螬

    Chữ gần giống với 蛴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧊐, 𧊕, 𧊥, 𧊶, 𧋀, 𧋁, 𧋂, 𧋃, 𧋄, 𧋅, 𧋆, 𧋇,

    Dị thể chữ 蛴

    ,

    Chữ gần giống 蛴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蛴 Tự hình chữ 蛴 Tự hình chữ 蛴 Tự hình chữ 蛴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 蛴

    tề:tề bào (sâu kén)
    蛴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蛴 Tìm thêm nội dung cho: 蛴