Chữ 樱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樱, chiết tự chữ ANH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樱:

樱 anh

Đây là các chữ cấu thành từ này: 樱

樱

Chiết tự chữ 樱

Chiết tự chữ anh bao gồm chữ 木 婴 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樱 cấu thành từ 2 chữ: 木, 婴
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 婴 anh
  • anh [anh]

    U+6A31, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 櫻;
    Pinyin: ying1;
    Việt bính: jing1;

    樱 anh

    Nghĩa Trung Việt của từ 樱

    Giản thể của chữ 櫻.
    anh, như "hoa anh đào" (gdhn)

    Nghĩa của 樱 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (櫻)
    [yīng]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: ANH
    1. cây anh đào。指樱桃。
    2. hoa anh đào。指樱花。
    Từ ghép:
    樱花 ; 樱桃

    Chữ gần giống với 樱:

    㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Dị thể chữ 樱

    櫻,

    Chữ gần giống 樱

    棤, 栤, 栯, 栮, 栭, 栬, 栫, 株, 栩, 栨,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樱 Tự hình chữ 樱 Tự hình chữ 樱 Tự hình chữ 樱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樱

    anh樱:hoa anh đào
    樱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樱 Tìm thêm nội dung cho: 樱