Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 豆荚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豆荚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豆荚 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòujiá] quả đậu; trái đậu。豆类的果实。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豆

dấu: 
đậu:cây đậu (cây đỗ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荚

giáp:giáp (vỏ đậu)
豆荚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豆荚 Tìm thêm nội dung cho: 豆荚