Từ: 过户 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 过户:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 过户 trong tiếng Trung hiện đại:

[guòhù] sang tên; chuyển nhượng (thay tên chủ sở hữu)。房产、车辆、记名有价证卷等在买卖、继承或赠与时,依照法定手续更换物主姓名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ:hộ khẩu, hộ tịch
hụ:giầu hụ (rất giầu)
过户 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 过户 Tìm thêm nội dung cho: 过户