Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: hạt ngọc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ hạt ngọc:
Dịch hạt ngọc sang tiếng Trung hiện đại:
玉石 《矿物, 硬玉和软玉的统称, 质地细而有光泽, 可用来制造装饰品或做雕刻的材料。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt
| hạt | 曷: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 涸: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 瞎: | hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều) |
| hạt | 籺: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 紇: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 蝎: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 蠍: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 褐: | hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu) |
| hạt | 轄: | địa hạt |
| hạt | 辖: | địa hạt |
| hạt | 鎋: | hạt (cái chốt sắt đầu trục xe) |
| hạt | 鶡: | hạt (gà đá giỏi) |
| hạt | 鹖: | hạt (gà đá giỏi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: ngọc
| ngọc | ⺩: | ngọc ngà |
| ngọc | 玉: | hòn ngọc |
| ngọc | 鈺: | ngọc ngà |
Gới ý 15 câu đối có chữ hạt:

Tìm hình ảnh cho: hạt ngọc Tìm thêm nội dung cho: hạt ngọc
