Cao su chống va đập cửa

Từ: 豪绅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豪绅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 豪绅 trong tiếng Trung hiện đại:

[háoshēn] thân hào; cường hào; thân sĩ cường hào; kỳ mục。指地方上依仗封建势力欺压人民的绅士。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 豪

hào:anh hào, hào khí; hào phóng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绅

thân:thân (đai lưng); thân sĩ
豪绅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 豪绅 Tìm thêm nội dung cho: 豪绅