Từ: 卓有成效 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓有成效:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 卓 • 有 • 成 • 效

Nghĩa của 卓有成效 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuóyǒuchéngxiào] Hán Việt: TRÁC HỮU THÀNH HIỆU
có hiệu quả rõ ràng; có thành tích tuyệt vời。成绩、效果显著。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

chuốc卓: 
chác卓:kiếm chác, bán chác, đổi chác
giạt卓:giạt vào bờ; giào giạt
trác卓:trác (vướng, kẹt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 有

hơi有:hơi hướng; hơi mệt
hỡi有:hỡi ôi
hữu有:hữu ích

Nghĩa chữ nôm của chữ: 成

thành成:thành công
thình成:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu效:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm
卓有成效 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卓有成效 Tìm thêm nội dung cho: 卓有成效