Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 卓有成效 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓有成效:
Nghĩa của 卓有成效 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhuóyǒuchéngxiào] Hán Việt: TRÁC HỮU THÀNH HIỆU
có hiệu quả rõ ràng; có thành tích tuyệt vời。成绩、效果显著。
có hiệu quả rõ ràng; có thành tích tuyệt vời。成绩、效果显著。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓
| chuốc | 卓: | |
| chác | 卓: | kiếm chác, bán chác, đổi chác |
| giạt | 卓: | giạt vào bờ; giào giạt |
| trác | 卓: | trác (vướng, kẹt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 有
| hơi | 有: | hơi hướng; hơi mệt |
| hỡi | 有: | hỡi ôi |
| hữu | 有: | hữu ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |

Tìm hình ảnh cho: 卓有成效 Tìm thêm nội dung cho: 卓有成效
