Cao su chống va đập cửa

Chữ 飂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飂, chiết tự chữ LIÊU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 飂:

飂 liêu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 飂

Chiết tự chữ liêu bao gồm chữ 風 翏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

飂 cấu thành từ 2 chữ: 風, 翏
  • phong, phúng
  • liệu
  • liêu [liêu]

    U+98C2, tổng 20 nét, bộ Phong 风 [風]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: liao2, liu2, liu4;
    Việt bính: lau4 liu4;

    liêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 飂

    (Tính) Liêu lệ nhanh lẹ.(Trạng thanh) Liêu lệ vù vù, vi vu (tiếng gió thổi).
    ◇Phan Nhạc : Thổ thanh phong chi liêu lệ, Nạp quy vân chi uất ống , (Tây chinh phú 西) Nhả gió mát vù vù, Hút mây về ngùn ngụt.

    (Tính)
    Liêu liêu dáng gió thổi trên cao.
    ◇Nguyễn Tịch : Thanh liêu liêu dĩ dương dương, nhược đăng Côn Lôn nhi lâm Tây Hải , 西 (Thanh tư phú ) Tiếng vi vút và mênh mông, tựa như lên núi Côn Lôn và đến Tây Hải.

    Nghĩa của 飂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [liù]Bộ: 風- Phong
    Số nét: 20
    Hán Việt: LIÊU
    1. gió tây; gió mùa。西风。
    2. tiếng gió。风声;长风声。
    3. họ Liêu。姓。

    Chữ gần giống với 飂:

    , , , , ,

    Dị thể chữ 飂

    𮨵,

    Chữ gần giống 飂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 飂 Tự hình chữ 飂 Tự hình chữ 飂 Tự hình chữ 飂

    飂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 飂 Tìm thêm nội dung cho: 飂