Chữ 潋 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 潋, chiết tự chữ LIỄM

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 潋:

潋 liễm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 潋

Chiết tự chữ liễm bao gồm chữ 水 敛 hoặc 氵 敛 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 潋 cấu thành từ 2 chữ: 水, 敛
  • thuỷ, thủy
  • liễm, liệm
  • 2. 潋 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 敛
  • thuỷ, thủy
  • liễm, liệm
  • liễm [liễm]

    U+6F4B, tổng 14 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀲;
    Pinyin: lian4;
    Việt bính: lim6;

    liễm

    Nghĩa Trung Việt của từ 潋

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 潋 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀲)
    [liàn]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 15
    Hán Việt: LIỄM
    1. nước mênh mông。形容水满或满而溢出。
    2. sóng dồn dập。形容水波流动。

    Chữ gần giống với 潋:

    , , , 㴿, , , , , , , , , , , , , , , , , , 滿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣻕, 𣻗, 𣻽, 𣻾, 𣼍, 𣼩, 𣼪, 𣼫, 𣼬, 𣼭, 𣼮, 𣼯, 𣼰, 𣼱, 𣼲, 𣼳, 𣼴, 𣼶, 𣼷, 𣼸, 𣼹, 𣼺, 𣼼, 𣼽, 𣼾, 𣽀,

    Dị thể chữ 潋

    ,

    Chữ gần giống 潋

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 潋 Tự hình chữ 潋 Tự hình chữ 潋 Tự hình chữ 潋

    潋 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 潋 Tìm thêm nội dung cho: 潋