Từ: 袖标 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 袖标:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 袖标 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiùbiāo] phù hiệu tay áo。一种戴在袖子上的标志。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 袖

tụ:lãnh tụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 标

tiêu:tiêu biểu, tiêu chuẩn; tiêu đề
袖标 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 袖标 Tìm thêm nội dung cho: 袖标