Từ: cà có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cà:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa cà trong tiếng Việt:

["- 1 d. Cây thân cỏ, có nhiều loài, lá có lông, hoa màu tím hay trắng, quả chứa nhiều hạt, thường dùng làm thức ăn. Màu tím hoa cà. Cà dầm tương.","- 2 d. Tinh hoàn của một số động vật (như gà, v.v.).","- 3 đg. 1 Áp một bộ phận thân thể vào vật khác và đưa đi đưa lại sát bề mặt. Trâu cà lưng vào cây. 2 (kết hợp hạn chế). Cọ xát vào vật rắn khác nhằm làm cho mòn bớt đi. Tục cà răng. 3 (kng.). Gây sự cãi cọ. Cà nhau một trận."]

Dịch cà sang tiếng Trung hiện đại:

《脚底接触地面或物体。》蹭; 研磨 《摩擦。》
茄; 茄子 《一年生草本植物, 叶椭圆形, 花紫色。果实球形或长圆形, 紫色, 有的白色或浅绿色, 表面有光泽, 是普通蔬菜。》
món cà chưng trộn.
拌茄泥。
磨擦 《一个物体在另一个物体上运动时, 两个物体表面之间所产生的阻碍运动的作用。按物体运动时接触面的变化不同, 可分为滑动摩擦和滚动摩擦。》
生端; 生事 《制造纠纷; 惹事。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cà

:la cà, cà kê; cà nhắc; cà khịa
:cà phê
𣖚:gia (茄) là cà
𪲾:cà pháo, cà tím
𣘁:cà pháo, cà tím
:la cà
:cà pháo, cà tím
𫈥: 
:cà pháo, cà tím
𬞢:cà pháo, cà tím
𫉸:cà pháo, cà tím
:cà cuống
:áo cà sa
cà tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cà Tìm thêm nội dung cho: cà