Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 貔子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貔子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 貔子 trong tiếng Trung hiện đại:

[pí·zi] sói vàng。黄鼠狼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貔

:tì (can đảm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
貔子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 貔子 Tìm thêm nội dung cho: 貔子