Từ: 处士 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处士:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处士 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔshì] ẩn sĩ。原来指有德才而隐居不愿做官的人,后来泛指没有做过官的读书人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 士

sãi:sãi vãi
sõi:sành sõi
:kẻ sĩ, quân sĩ
sỡi:âm khác của sĩ
处士 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处士 Tìm thêm nội dung cho: 处士