Từ: 剧院的图片展览橱窗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 剧院的图片展览橱窗:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 剧 • 院 • 的 • 图 • 片 • 展 • 览 • 橱 • 窗

Nghĩa của 剧院的图片展览橱窗 trong tiếng Trung hiện đại:

jùyuàn de túpiàn zhǎnlǎn chúchuāng tủ kính trưng bày ảnh diễn xuất của rạp hát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 剧

cưa剧:cái cưa, cưa gỗ; cò cưa
kịch剧:kịch bản; kịch liệt; kịch sĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 院

viện院:viện sách, thư viện
vẹn院:trọn vẹn, nguyên vẹn, vỏn vẹn
vện院:vằn vện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 的

điếc的:điếc tai, lựu đạn điếc, điếc lác
đét的:gầy đét, khô đét
đích的:đích danh, đích thực, đích xác, mục đích
đít的:đít nồi; lỗ đít
đếch的:đếch cần, đếch biết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 图

đồ图:biểu đồ; mưu đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 片

phiến片:phiến đá
phiện片:thuốc phiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 展

chẽn展:áo chẽn
triển展:phát triển, triển vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 览

lãm览:triển lãm, thưởng lãm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 橱

trù橱:trù (cái tủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窗

song窗:cửa song (cửa sổ)
剧院的图片展览橱窗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 剧院的图片展览橱窗 Tìm thêm nội dung cho: 剧院的图片展览橱窗